tai mắt

Học thuật
Thân thiện
tai mắt

Một người đàn ông đang làm tai mắt cho cảnh sát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nhiệm vụ theo dõi, quan sát tình hình để báo cáo lại: Chỉ một cá nhân được giao nhiệm vụ giám sát, lắng nghe ghi nhận thông tinmột nơi nào đó rồi phản ánh, báo cáo lại cho người khác.
    • Người địa vị, danh tiếng trong xã hội (nghĩa ): Chỉ những người nổi tiếng, uy tín được nhiều người biết đến trong cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta tai mắt của cấp trênchi nhánh này, mọi việc đều được báo cáo đầy đủ. (Anh ta người theo dõi tình hình cho cấp trênchi nhánh này, mọi việc đều được báo cáo đầy đủ.)
    • Trong làng, các cụ già đều những bậc tai mắt, được mọi người kính trọng. (Trong làng, các cụ già đều những người danh vọng, được mọi người kính trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm tai làm mắt": Đảm nhận vai trò nghe ngóng, quan sát.
    • Hắn được cử đến công trường để làm tai làm mắt cho giám đốc. (Hắn được cử đến công trường để đảm nhận việc nghe ngóng, quan sát cho giám đốc.)
  • "Bậc tai mắt": Cách gọi tôn kính đối với người địa vị, danh tiếng.
    • Buổi lễ sự tham dự của nhiều bậc tai mắt trong giới học thuật. (Buổi lễ sự tham dự của nhiều người danh tiếng trong giới học thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Tai mắt một từ ghép đẳng lập, kết hợp giữa "tai" (cơ quan thính giác) "mắt" (cơ quan thị giác) để tạo nên nghĩa bóng chỉ người chức năng thu thập thông tin hoặc vị thế xã hội.
  • Gián điệp (danh từ): Người được cử đi do thám, thu thập thông tin mật (thường mang nghĩa tiêu cực chuyên nghiệp hơn "tai mắt").
  • Nhân vật (danh từ): Người vai trò, địa vị quan trọng hoặc nổi tiếng trong một lĩnh vực nào đó.
Từ đồng nghĩa
  • Người theo dõi: Người nhiệm vụ quan sát, giám sát.
  • Nhân vật danh tiếng: Người nổi tiếng, uy tín.
  • Người thân tín (trong một số ngữ cảnh cụ thể): Người được tin cậy giao nhiệm vụ đặc biệt.
Thành ngữ liên quan
  • "Mắt thấy tai nghe": Tự mình chứng kiến, trải nghiệm sự việc một cách trực tiếp đáng tin cậy.
    • Những điều tôi kể do mắt thấy tai nghe, không phải nghe đồn. (Những điều tôi kể do tự mình chứng kiến, không phải nghe đồn.)
  • "Tai vách mạch rừng": Lời nói kín đáo đến đâu cũng có thể bị lộ ra ngoài.
    • Phải cẩn thận lời ăn tiếng nói, đừng quên câu "tai vách mạch rừng". (Phải cẩn thận lời ăn tiếng nói, đừng quên câu nói kín đáo cũng dễ bị lộ.)
tai mắt

Một người đàn ông đang làm tai mắt cho cảnh sát.

  1. d. 1. Người giúp vào việc theo dõi tình hình để phản ảnh. 2. Người danh vọng ().

Từ gần giống